thu góp

Học thuật
Thân thiện
thu góp

Cô giáo thu góp những cuốn sách cũ từ học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tập hợp, nhóm họp lại một nơi từ nhiều nguồn hoặc nhiều nơi khác nhau: Hành động thu thập, gom lại những thứ cùng loại hoặc liên quan thành một khối, một địa điểm thống nhất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhóm tình nguyện đang thu góp sách vở để ủng hộ học sinh vùng cao. (Nhóm tình nguyện đang tập hợp sách vở để ủng hộ học sinh vùng cao.)
    • Công việc của anh ấy thu góp các mẫu vật trong rừng về phòng thí nghiệm. (Công việc của anh ấy tập hợp các mẫu vật trong rừng về phòng thí nghiệm.)
    • Chúng tôi cần thu góp đầy đủ chứng cứ trước khi kết luận. (Chúng tôi cần tập hợp đầy đủ chứng cứ trước khi kết luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu góp ý kiến": tập hợp, tổng hợp các ý kiến từ nhiều người.

    • Ban tổ chức đang thu góp ý kiến đóng góp từ cộng đồng. (Ban tổ chức đang tổng hợp các ý kiến đóng góp từ cộng đồng.)
  • "thu góp về một mối": tập trung nhiều thứ về một địa điểm hoặc một người quản lý duy nhất.

    • Mọi số liệu báo cáo đều được thu góp về một mối tại văn phòng tổng. (Mọi số liệu báo cáo đều được tập trung về một chỗ tại văn phòng tổng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thu thập (động từ): hành động gom nhặt, tập hợp lại, thường mang tính hệ thống hơn.

    • Thu thập dữ liệu (tập hợp dữ liệu).
  • Gom góp (động từ): gom nhặt, thu lượm từng chút một, thường dùng cho vật chất cụ thể.

    • Gom góp tiền bạc (nhặt nhạnh, tích cóp tiền bạc).
  • Tập hợp (động từ): quy tụ lại thành một nhóm, một tập thể.

    • Tập hợp lực lượng (quy tụ lực lượng).
Từ đồng nghĩa
  • Quy tụ: tập trung, tụ họp lại (thường dùng cho người hoặc sự vật trừu tượng lớn).
  • Tổng hợp: kết hợp, tập hợp nhiều thứ lại thành một chỉnh thể.
Từ trái nghĩa
  • Phân tán: làm cho chia ra, rời ra nhiều nơi.
  • Giải tán: cho phép hoặc buộc một nhóm người, một tập hợp tan ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào riêng cho từ "thu góp" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "thu góp" một cách cố định)

thu góp

Cô giáo thu góp những cuốn sách cũ từ học sinh.

  1. Nhóm họp lại một nơi: Thu góp tài liệu.